Dành cho những ai đang tìm kiếm một công việc trong ngành công nghiệp Cô dâu, khách sạn, du lịch, hàng không tại Nagoya

Thông qua số lượng lớn các giờ thực tập và thực hành trải nghiệm cùng với cơ sở thiết bị hạ tầng tái hiện dịch vụ trong các ngành dịch vụ sinh viên lĩnh hội được kiến thức và kĩ năng làm việc thực tế.

Hướng dẫn về trang thiết bị

Cơ sở thiết bị hạ tầng tái hiện thực tế môi trường làm việc ngành dịch vụ.

Giới thiệu Cựu sinh viên và sinh viên đang theo học

Thời gian biểu

旅行学科4th(例)

  • 通常授業
  • 検定対策授業
  Mon Tue Wed Thu Fri
筆記・WEB試験対策 エアライン業界研究 英検対策② イングリッシュコミュニケーション 中国語
サービス介助士 英検対策① 英会話 就職指導 TOEIC③
観光英語 TOEIC① CA/GA実習(国内) ホスピタリティマインド パソコン実習
就職指導 サービス接遇検定対策 就職指導 エアポートサービス  

※カリキュラムは業界動向などを踏まえ、変更になる場合があります。